thép tấm/thep tam/thép ống/thep ông/thép hình/thep hinh/thep hop/thép hộp

Thép Tấm SM490(A.B.C)/ SM570/ SM400(A.B.C)/ SM490(A.B.C)/ SM520(B.C)/ SN400(A.B.C)... Thép Tấm SM490(A.B.C)/ SM570/ SM400(A.B.C)/ SM490(A.B.C)/ SM520(B.C)/ SN400(A.B.C)...
thep tam.XUẤT XỨHàn Quốc/Nga/Ucraina/Nhật Bản/Malaysia/Thái Lan/Ấn Độ/EU/TQ.../
 
.Mác thép: SM490(A.B.C), SM570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C),
 
 Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, đóng tàu …

TIÊU CHUẨN THEO XUẤT XỨ:

Nga
GOST 3SP/PS 380-94:
Nhật
JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125
SS400, SS490, SS540
SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH
Trung Quốc
SS400, Q235A, Q235B, Q235C, Q235D,…. Q345B, C45, 65r, 15X , 20X,..AS40/45/50/60/70. AR400/AR500
Mỹ
A570 GrA, A570 GrD, A572 Gr42/50, …
ASTM A36, AH32/AH36..A709 Gr36/50
 thép tấm ASTM A283/285 hạng A / B / C / D
ASTM A515/A516 Gr55/60/65/70
ASTM A387 Gr.2/12/22. ASTM A203
Châu âu (EN)
S275JR/S275J0/S275J2 S355JR/S355J0/S355J2/S355K2/S235NL, St37-2, ST52-3,.....
Tiêu chuẩn: JIS G3106
thép hạng: SM400, SM490, SM520, SM570
Kích thước khoảng: 1.5mm -620mm x 1000mm-4000mm x 1000mm-18000mm
JIS G3106 Thông số kỹ thuật :
hàn kết cấu thép được sử dụng cho các phần cấu trúc với yêu cầu cao về tính chất cơ và hiệu...

Thép Tấm KMK / MMK / CT3 / CT3πC / 09F02 / CT3Kπ /CT3Cπ/Xuất xứ Nga/Ucraina/EU/G8... Thép Tấm KMK / MMK / CT3 / CT3πC / 09F02 / CT3Kπ /CT3Cπ/Xuất xứ Nga/Ucraina/EU/G8...
 Xuất xứ: Hàn Quốc/Nga/Ucraina/Nhật Bản/Malaysia/Thái Lan/Ấn Độ/EU/TQ.../
 
 
. Mác thép mạc chìm : KMK / MMK / CT3 / CT3πC / 09F02 / CT3Kπ /CT3Cπ
 Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, đóng tàu …


. Mác thép của Nga: CT3 ,09F2C … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

. Mác thép của Nhật : SS400,A36,Q345B ..... theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, 
. Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101
. Mác thép của Mỹ : A36,A515,A516,A572…theo tiêu chuẩn : ATSM A36, ASTM A572 Gr50, SS400
Xuất sứ
Tiêu chuẩn/Mác thép
Nga
GOST 3SP/PS 380-94:
Nhật
JIS G3101, G3106... SB410, 3010, G4051, G3114-04, G3115, G3136, G3125
SS400, SS490, SS540
SMA490(A.B.C), SMA570, SM400(A.B.C), SM490(A.B.C), SM520(B.C), SN400(A.B.C), SPAH
Trung Quốc...

Nhôm Tấm Cắt Theo Quy Cách A1050/A5052/A6061/A7075 Nhôm Tấm Cắt Theo Quy Cách A1050/A5052/A6061/A7075
 - Ứng Dụng: Sử dụng trong công nghiệp,đồ gia dụng,trang trí,tấm ốp trần,sàn đông lạnh,..
 
- Tiêu chuẩn: JIS/DN/
 
Xuất Xứ: China/Đài Loan/Hàn Quốc /Nhật Bản /Châu Âu/...
 
 
 
 
 
 
 
 
.Liên hệ mua hàng và tư vấn sản phẩm.
 
Công ty Cổ Phần Đầu tư Thương Mại Thái Hoàng Hưng 

 . ĐT:  08 62 883 067           Fax:08 62 883 089

 .Hotline: 0902 976 669 hoặc 098 999 7151

 . Website: http://thaihoangsteel.com

.Email: thepthaihoanghung@gmail.com

· Mác nhôm: A1050/A5052/A6061/A7075...
· Độ cứng:
-A1050:H0/H12/H14/H16/H18
-A5052:H32/H34/H112/...
-A6060/A7075:T6/T651
· Độ dày: 0,2 mm - 100mm
· Khổ rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm
· Bề mặt: BA /2B
· Chất lượng: Loại 1
· Có thể cung cấp theo kích cỡ đặt hàng...

Thép Tấm Công Cụ-Thép Tròn Công Cụ SKD11,SKD61,SKS3,SKS5,SKT4,SCR420,SCR440,SCM420,SCM440,SCM435,42CrMo,20CrMo..... Thép Tấm Công Cụ-Thép Tròn Công Cụ SKD11,SKD61,SKS3,SKS5,SKT4,SCR420,SCR440,SCM420,SCM440,SCM435,42CrMo,20CrMo.....

 

 -Ứng dụng: Thép công cụ dùng làm khuôn dập nguội, dập cán - kéo - cắt - chấn kim loại và làm trục cán, công cụ - chi tiết đột dập (Punch, Cutter, Shear Blade, Roll, Blanking Die, …)

 

 
MÁC THÉP :  SKD11,SKD61,SKS3,SKS5,,SKT4,SCR420,SCR440,SCM420,SCM440,SCM435,42CrMo,20CrMo.....     
 

   Tiêu chuẩn:  JIS/DIN/ASTM/AISI/....

 

   XUẤT XỨ:  China/Korea/EU/Japan/Taiwan/Malaysia...   

    ▪   Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.     

 

    ▪   Độ dày:  (T8 ~T 200) mm.    

 

    ▪   Chiều rộng:  350, 510, 610,1200,1500,2000 mm.

     
    ▪   Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu khá
ch hàng)

 

> Tiêu chuẩn mác thép:
JIS
AISI
DIN
DAIDO
HB
HS
HRC
SKS3
O1
1.2510

≤ 217
≤ 32.5
≤ 17
≤ 700
≥ 81
≥ 60
SKS93
O2

YK30
≤ 217
≤ 32.5
≤ 17
≤ 780
≥ 87
≥ 63
SKD11
D2
1.2379

≤ 255
≤ 38
≤ 25
≥ 720
≥ 83
≥ 61 > Thành phần hóa học:
Mác thép
Thành phần...

Thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim S10C /S20C / S35C / S45C / S50C / S70C /A36 / AH36 / Q235 / Q345B / SCM435 / SCM440 / SCM415/ 42 Cr4 / SC21.... Thép tròn cơ khí chế tạo không hợp kim S10C /S20C / S35C / S45C / S50C / S70C /A36 / AH36 / Q235 / Q345B / SCM435 / SCM440 / SCM415/ 42 Cr4 / SC21....
 Xuất Xứ : Việt Nam/Hàn Quốc/Nhật Bản/Malaysia/TQ/Ấn Độ/EU/...
 
  • Tiêu chuẩn: JIS/ASTM/DIN/AISI
  • Mác thép: S10C ~ S70C
  • Quy cách: F10 ~ F450
  • Tiêu chuẩn tương đương: GB 699 - 199
  • Ứng dụng:

    Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …

  •  

    .Liên hệ mua hàng và tư vấn sản phẩm.
     
    Công ty Cổ Phần Đầu tư Thương Mại Thái Hoàng Hưng 

     . ĐT:  08 62 883 067           Fax:08 62 883 089

     .Hotline: 0902 976 669 hoặc 098 999 7151

     . Website: http://thaihoangsteel.com

    .Email: thepthaihoanghung@gmail.com

Thành phần hoá học và cơ lý tính:
Mác thép C Si Mn P S
S10C 0.08 ~ 0.13 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.030 max 0.035 max
S20C 0.18 ~ 0.23 0.15 ~ 0.35 0.30 ~ 0.60 0.030 max...

Sản phẩm

Sản phẩm

Hỗ trợ Online

Ms Thúy 0933 712 678 Hotline 0902 976 669

Online

Khách hàng